Với sự phát triển mạnh mẽ của ngành du lịch cũng như vận tải hành khách, dịch vụ cho thuê xe ô tô ngày càng trở nên phổ biến và có nhu cầu cao. Anh Quân Transport And Tourism tự hào là nơi cung cấp dịch vụ cho thuê xe du lịch, cho thuê xe du lịch giá rẻ, cho thuê xe du lịch việt nam đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng. Chúng tôi cam kết mang lại dịch vụ thuê xe và mức giá cạnh tranh, giúp khách hàng tiết kiệm chi phí tối đa.
Dịch vụ cho thuê xe đa dạng
Tại công ty cho thuê xe công ty tự lái Anh Quân Transport And Tourism, khách hàng sẽ không phải lo lắng về việc chọn lựa loại xe phù hợp với nhu cầu của mình. Chúng tôi sở hữu một đội xe chất lượng, bao gồm các loại xe 4, 7, 16,19, 29, 35, 45 chỗ và xe Limousine. Tất cả các xe đều được trang bị nội thất hiện đại và đầy đủ tiện nghi, đảm bảo mang đến những trải nghiệm thoải mái và hài lòng cho người sử dụng.
Chăm sóc khách hàng tốt nhất
Chúng tôi tự hào về đội ngũ nhân viên năng động, chuyên nghiệp và tận tình. Anh Quân Transport And Tourism luôn tạo điều kiện và là đơn vị tốt nhất về môi trường làm việc và cơ hội phát triển cho nhân viên, từ đó nâng cao kiến thức chuyên môn và phục vụ khách hàng tốt nhất và cũng như tối ưu giá thành để trở thành đơn vị có mức giá rẻ nhưng chất lượng phải tốt nhất
Lợi ích khi sử dụng dịch vụ của chúng tôi
Nếu bạn đang tìm kiếm dịch vụ cho thuê xe du lịch tự lái, chúng tôi cung cấp nhiều lựa chọn với giá cho thuê xe hợp lý, giúp bạn tiết kiệm chi phí một cách tối ưu. Bên cạnh đó, bạn có thể tham khảo các mức giá tiết kiệm của chúng tôi để lựa chọn dịch vụ sao cho phù hợp. Chúng tôi còn cung cấp dịch vụ cho thuê xe cho các công ty với chi phí hợp lý, hoặc nếu bạn có nhu cầu sử dụng xe trong thời gian dài, theo tháng thì chúng tôi cũng là lựa chọn tuyệt vời với giá thuê xe theo tháng cạnh tranh.
Ngoài ra, chúng tôi đáp ứng nhu cầu thuê xe du lịch theo yêu cầu với giá cho thuê xe du lịch 1 ngày ưu đãi, phù hợp cho những chuyến đi ngắn. Nếu bạn cần dịch vụ thuê tài xế hoặc theo ngày, đội ngũ lái xe chuyên nghiệp của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ. Dịch vụ thuê lái xe ngắn hạn giúp bạn linh hoạt trong việc di chuyển mà không cần phải lo lắng về việc tự lái.
Hãy liên hệ với chúng tôi để nhận được báo giá thuê xe tự lái hoặc thuê xe dài hạn cho doanh nghiệp. Dù bạn đang tìm kiếm xe tự lái hay dịch vụ có tài xế, chúng tôi luôn có giải pháp phù hợp với nhu cầu của bạn.
Bảng giá dịch vụ cho thuê xe du lịch
Chi phí thuê xe tại Anh Quân Transport And Tourism được xác định dựa trên nhiều yếu tố như loại dịch vụ (nội thành, sân bay, các tỉnh), số km sử dụng, thời gian thuê (ngày thường hay ngày lễ). Nhằm giúp khách hàng có được cái nhìn tổng quan thì dưới đây là bảng giá chi tiết tùy theo nhu cầu và yêu cầu của từng khách hàng.
| STT | LỊCH TRÌNH CƠ BẢN | Thời gian | GIÁ THUÊ XE | Giới Hạn Kilomet | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| XE 7 chỗ | XE 16 chỗ | XE 29 chỗ COUNTY | XE 34 chỗ SAMCO | XE 34 chỗ THACO | XE 45 chỗ UNIVERSE | ||||
| 1 | ĐƯA ĐÓN NỘI THÀNH HÀ NỘI – SÂN BAY NỘI BÀI | 3H | 650,000 | 900,000 | 1,000,000 | 1,300,000 | 1,400,000 | 1,600,000 | 70 |
| 2 | CITY NỘI THÀNH HÀ NỘI TRONG NGÀY | 7H30 – 17H30 | 1,500,000 | 1,800,000 | 2,000,000 | 2,300,000 | 2,500,000 | 2,600,000 | 100 |
| 3 | TAM ĐẢO | 1 ngày | 2,000,000 | 2,500,000 | 3,500,000 | 4,000,000 | 4,500,000 | – | 160 |
| 4 | TAM ĐẢO | 2 ngày | 3,200,000 | 3,800,000 | 4,500,000 | 5,200,000 | 5,800,000 | – | 180 |
| 5 | NINH BÌNH / TRÀNG AN | 1 ngày | 2,300,000 | 2,800,000 | 3,900,000 | 4,600,000 | 4,900,000 | 5,900,000 | 220 |
| 6 | NINH BÌNH / TRÀNG AN | 2 ngày | 3,300,000 | 4,000,000 | 4,900,000 | 6,500,000 | 6,800,000 | 7,200,000 | 280 |
| 7 | HẠ LONG (TUẦN CHÂU / BÃI CHÁY) | 1 ngày | 2,500,000 | 3,500,000 | 5,500,000 | 7,000,000 | 7,500,000 | 8,000,000 | 320 |
| 8 | HẠ LONG (TUẦN CHÂU / BÃI CHÁY) | 2 ngày | 3,500,000 | 4,500,000 | 6,500,000 | 8,500,000 | 8,900,000 | 9,500,000 | 350 |
| 9 | HẠ LONG (TUẦN CHÂU / BÃI CHÁY) | 3 ngày | 5,000,000 | 6,500,000 | 8,500,000 | 9,500,000 | 10,500,000 | 11,500,000 | 420 |
| 10 | THỊ TRẤN CÁT BÀ (XE QUA PHÀ) | 2 ngày | 4,000,000 | 6,500,000 | 7,900,000 | 8,900,000 | 9,900,000 | 10,900,000 | 350 |
| 11 | THỊ TRẤN CÁT BÀ (XE QUA PHÀ) | 3 ngày | 5,600,000 | 7,500,000 | 8,900,000 | 10,500,000 | 11,500,000 | 12,500,000 | 360 |
| PHÍ PHÁT SINH | |||||||||
| PHÍ PHÁT SINH KILOMET VƯỢT (VND / KM) | 7,5 | 8,5 | 12 | 13 | 14 | 16 | |||
| PHÍ NGOÀI GIỜ (VND / GIỜ) | 70 | 80 | 100 | 120 | 130 | 150 | |||
Lưu ý:
1. Các chi phí đã bao gồm
Mức giá thuê xe đã bao gồm đầy đủ:
– Bảo hiểm hành khách theo quy định hiện hành
– Chi phí nhiên liệu, vận hành xe và tài xế
– Toàn bộ chi phí bảo dưỡng, sửa chữa xe
– Các khoản phát sinh do hư hỏng kỹ thuật phương tiện
– Chi phí xử lý vi phạm giao thông và hành chính
2. Các chi phí chưa bao gồm
Đơn giá thuê xe chưa bao gồm:
Thuế VAT
– Phí cầu đường và bến bãi
– Phí gửi xe trong ngày hoặc lưu đêm tại tỉnh
– Phí lưu thông cao tốc
– Các khoản phát sinh ngoài kế hoạch ban đầu
3. Cam kết chất lượng dịch vụ
– Xe phục vụ đời mới, niên hạn dưới 5 năm
– Xe dưới 16 chỗ không gắn quảng cáo bên ngoài
– Nội thất sạch sẽ, máy lạnh hoạt động ổn định
– Đội ngũ tài xế lịch sự, chuyên nghiệp, đúng giờ
4. Quy định trong hợp đồng thuê xe
4.1. Chính sách điều chỉnh giá nhiên liệu
– Giá nhiên liệu được áp dụng theo bảng giá Petrolimex tại thời điểm ký hợp đồng. Trong trường hợp giá xăng dầu biến động trên 5%, đơn giá thuê xe sẽ được điều chỉnh phù hợp theo thỏa thuận giữa hai bên.
4.2. Các điều khoản bổ sung
– Những nội dung liên quan đến lịch trình, thời gian phục vụ, phương thức thanh toán và các phát sinh khác sẽ được trao đổi và thống nhất cụ thể trong hợp đồng chính thức.
Bảng giá Thuê xe Doanh Nghiệp có lái
| STT | LỊCH TRÌNH CƠ BẢN | Thời gian | GIÁ THUÊ XE | GIỚI HẠN KILOMET | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| XE 7 chỗ | XE 16 chỗ | XE 29 chỗ COUNTY | XE 34 chỗ SAMCO | XE 34 chỗ THACO | XE 45 chỗ UNIVERSE | ||||
| 1 | ĐƯA ĐÓN NỘI THÀNH HÀ NỘI – SÂN BAY NỘI BÀI | 3H | 650,000 | 900,000 | 1,000,000 | 1,300,000 | 1,400,000 | 1,600,000 | 70 |
| 2 | CITY NỘI THÀNH HÀ NỘI TRONG NGÀY | 7H30 – 17H30 | 1,500,000 | 1,800,000 | 2,000,000 | 2,300,000 | 2,500,000 | 2,600,000 | 100 |
| 3 | TAM ĐẢO | 1 ngày | 2,000,000 | 2,500,000 | 3,500,000 | 4,000,000 | 4,500,000 | – | 160 |
| 4 | TAM ĐẢO | 2 ngày | 3,200,000 | 3,800,000 | 4,500,000 | 5,200,000 | 5,800,000 | – | 180 |
| 5 | NINH BÌNH / TRÀNG AN | 1 ngày | 2,300,000 | 2,800,000 | 3,900,000 | 4,600,000 | 4,900,000 | 5,900,000 | 220 |
| 6 | NINH BÌNH / TRÀNG AN | 2 ngày | 3,300,000 | 4,000,000 | 4,900,000 | 6,500,000 | 6,800,000 | 7,200,000 | 280 |
| 7 | HẠ LONG (TUẦN CHÂU / BÃI CHÁY) | 1 ngày | 2,500,000 | 3,500,000 | 5,500,000 | 7,000,000 | 7,500,000 | 8,000,000 | 320 |
| 8 | HẠ LONG (TUẦN CHÂU / BÃI CHÁY) | 2 ngày | 3,500,000 | 4,500,000 | 6,500,000 | 8,500,000 | 8,900,000 | 9,500,000 | 350 |
| 9 | HẠ LONG (TUẦN CHÂU / BÃI CHÁY) | 3 ngày | 5,000,000 | 6,500,000 | 8,500,000 | 9,500,000 | 10,500,000 | 11,500,000 | 420 |
| PHÍ PHÁT SINH | |||||||||
| PHÍ PHÁT SINH KILOMET VƯỢT (VND / KM) | 7,5 | 8,5 | 12 | 13 | 14 | 16 | |||
| PHÍ NGOÀI GIỜ (VND / GIỜ) | 70 | 80 | 100 | 120 | 130 | 150 | |||
Ghi chú:
- Giá thuê có thể thay đổi tùy vào thời điểm.
- Giá thuê xe đã bao gồm chi phí cầu đường cao tốc, vé đỗ xe, bảo hiểm theo xe.
- Giá áp dụng cho lái xe ăn nghỉ theo đoàn trong toàn bộ lịch trình
(nếu lái tự túc + 500k / đêm). - Trường hợp xe phục vụ sớm / muộn có thêm phụ phí.
- Giá thuê chưa bao gồm: Hóa đơn VAT 8%.
Bảng Giá dịch vụ Thuê xe tháng ( có lái xe )
| STT | Loại Xe | ĐƠN GIÁ ĐÃ BAO GỒM LÁI XE |
Phát sinh | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HẠN MỨC KM/THÁNG |
ĐƠN GIÁ (VND/XE) |
NGÀY CHỦ NHẬT (VND/NGÀY) |
NGÀY LỄ TẾT (VND/NGÀY) |
THÊM KM (VND/KM) |
NGOÀI GIỜ (VND/GIỜ) |
LƯU ĐÊM (VND/ĐÊM) |
||
| 1 | Xe 7 chỗ Carnival | 2,600 | 45 – 50tr / tháng | Theo thỏa thuận | Theo thỏa thuận | 9,000 | 90,000 | 500,000 |
| 2 | Xe 7 chỗ Sedona | 2,600 | 30 – 35tr / tháng | Theo thỏa thuận | Theo thỏa thuận | 8,500 | 80,000 | 500,000 |
| 3 | Xe 7 chỗ Fortuner | 2,600 | 29 – 34tr / tháng | Theo thỏa thuận | Theo thỏa thuận | 8,500 | 80,000 | 500,000 |
| 4 | Xe 7 chỗ Innova | 2,600 | 26 – 30tr / tháng | Theo thỏa thuận | Theo thỏa thuận | 8,000 | 70,000 | 500,000 |
| 5 | Xe 7 chỗ nhỏ Xpander, Veloz,… | 2,600 | 25 – 28tr / tháng | Theo thỏa thuận | Theo thỏa thuận | 7,500 | 60,000 | 500,000 |
| 6 | Xe 16c – Ford Transit | 2,600 | 28 – 33tr / tháng | Theo thỏa thuận | Theo thỏa thuận | 8,000 | 70,000 | 500,000 |
Bảng giá xe đưa đón nhân viên, học sinh
| STT | Khoảng cách | Thời gian | Xe Đưa Đón Nhân Viên, Học Sinh | Ghi chú | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 chỗ | 29 chỗ | 34 chỗ | 45 chỗ | ||||
| 1 | ≤ 20Km | 7h – 18h | 800.000đ – 1.000.000đ | 900.000đ – 1.200.000đ | 1.000.000đ – 1.200.000đ | 1.100.000đ – 1.750.000đ | |
| 2 | 21Km – 50Km | 7h – 18h | 1.100.000đ – 1.200.000đ | 1.300.000đ – 1.400.000đ | 1.300.000đ – 1.800.000đ | 1.850.000đ – 2.400.000đ | |
| 3 | 51Km – 100Km | 7h – 18h | 1.300.000đ – 1.400.000đ | 1.500.000đ – 1.700.000đ | 1.900.000đ – 2.500.000đ | 2.400.000đ – 3.200.000đ | |
Lưu ý:
- Giá bao gồm: Lương cho lái xe, xăng dầu
- Giá chưa bao gồm: Thuế VAT 10% và chi phí phát sinh ngoài
- Giá trên áp dụng cho đón tiễn đi và về (xe không trực tại VP)
- Với những ngày lễ tết, những dịp đặc biệt giá sẽ thay đổi theo từng thời điểm hoặc theo báo giá lẻ
- Thời gian thuê: Thời gian thuê xe dài hơn sẽ giúp cho doanh nghiệp có thể đàm phán được giá thuê tốt hơn.
- Loại xe: Loại xe cũng là một yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến giá thuê. Các loại xe mới và cao cấp sẽ có giá thuê cao hơn so với các loại xe cũ hơn.
- Số lượng xe: Thuê nhiều xe cùng sẽ giúp doanh nghiệp có thể đàm phán được giá thuê tốt hơn.
Bảng giá xe Tour( Xe VIP)
| STT | Cost VND/KM | Thời gian | KIA CARNIVAL | DCAR – Limousine 9C | DCAR – Limousine 11C | Ghi chú | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ko HĐV | Có HĐV | Ko HĐV | Có HĐV | Ko HĐV | Có HĐV | ||||
| I | Chương trình khách đi Tour | ||||||||
| 1 | Đón hoặc tiễn sân bay Nội Bài | 2 tiếng | 700,000 | 1,000,000 | 900,000 | 1,200,000 | 1,100,000 | 1,700,000 | |
| 1 | Đón hoặc tiễn sân bay Nội Bài + city tour 1 ngày | 10 tiếng | – | 2,800,000 | – | 3,000,000 | – | 3,300,000 | |
| 2 | Đón hoặc tiễn sân bay Nội Bài + Ăn tối | 2 tiếng | 900,000 | 1,200,000 | 1,300,000 | 1,700,000 | 1,700,000 | 2,000,000 | |
| 3 | Đón hoặc tiễn sân bay Nội Bài (khung giờ 21h – 6h) |
– | 800,000 | 1,100,000 | 1,000,000 | 1,400,000 | 1,200,000 | 1,800,000 | |
| 4 | Chỉ Ăn tối | 18:00 – 21:00 | – | 700,000 | – | 900,000 | – | 1,100,000 | |
| 5 | City 1/2 không ăn | 8:00 – 12:00 hoặc 13:30 – 17:30 |
– | 1,300,000 | – | 1,700,000 | – | 2,000,000 | |
| 6 | City 1/2 có ăn trưa | 8:00 – 14:00 | – | 1,700,000 | – | 2,000,000 | – | 2,200,000 | |
| 7 | City chiều + ăn tối | 13:30 – 21:00 | – | 1,900,000 | – | 2,200,000 | – | 2,500,000 | |
| 8 | Full day city tour Hà Nội | 8:00 – 17:00 | – | 2,300,000 | – | 2,500,000 | – | 3,000,000 | |
| II | Phụ thu | ||||||||
| Km vượt | 10,000 | 10,000 | 10,000 | ||||||
| Ngoài giờ | 120,000 | 130,000 | 150,000 | ||||||
| Lưu đêm | |||||||||
>>> Xem Thêm:
